TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Waschmaschine

danh từ giống cái
/ˈvaʃmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waschmaschinen · sinh cách: der Waschmaschine

die Waschmaschine nghĩa là máy giặt.

Nghĩa của Waschmaschine

Danh từ · giống cái

  1. Máy giặt.

Biến cách của Waschmaschine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Waschmaschinedie Waschmaschinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Waschmaschineder Waschmaschinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Waschmaschineden Waschmaschinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Waschmaschinedie Waschmaschinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Waschmaschine

  • Die neue Waschmaschine hat 300 Euro gekostet. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028004
  • Er baut Waschmaschinen zusammen. Cậu ấy lấp ráp máy giặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ washing machine

Câu hỏi thường gặp

Waschmaschine nghĩa là gì?

Waschmaschine (danh từ) nghĩa là máy giặt.

Waschmaschine là der, die hay das?

Waschmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waschmaschine); số nhiều: die Waschmaschinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.