die Waschmaschine
số nhiều: die Waschmaschinen · sinh cách: der Waschmaschine
die Waschmaschine nghĩa là máy giặt.
Nghĩa của Waschmaschine
Danh từ · giống cái
- Máy giặt.
Biến cách của Waschmaschine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Waschmaschine | die Waschmaschinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Waschmaschine | der Waschmaschinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Waschmaschine | den Waschmaschinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Waschmaschine | die Waschmaschinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Waschmaschine
- Die neue Waschmaschine hat 300 Euro gekostet. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028004
- Er baut Waschmaschinen zusammen. Cậu ấy lấp ráp máy giặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ washing machine
Câu hỏi thường gặp
Waschmaschine nghĩa là gì?
Waschmaschine (danh từ) nghĩa là máy giặt.
Waschmaschine là der, die hay das?
Waschmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waschmaschine); số nhiều: die Waschmaschinen.