TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Wasser

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvasər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wassers

das Wasser nghĩa là nước, đồ uống có cồn.

Nghĩa của Wasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước (H2O)
  2. Đồ uống có cồn, tương tự như rượu mạnh, được làm từ trái cây lên men.
  3. Thuỷ.
  4. Nước khoáng.

Biến cách của Wasser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wasserdie Wasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wassersder Wasser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wasserden Wassern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wasserdie Wasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wasser

Cụm từ, thành ngữ với Wasser

Câu ví dụ với Wasser

  • Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen. Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.Tatoeba #535835
  • Nimm dir Wasser, falls du trinken möchtest! Bạn hãy tự rót nước, nếu bạn muốn uống!Tatoeba #659112
  • Bitte geben Sie mir ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338345
  • Das Wasser ist ungefähr zwei Meter tief. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574623
  • Ich hätte gern ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346974
  • Gib mir bitte ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370447
  • Wenn Eis schmilzt, wird es Wasser. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426776
  • Bitte gib mir ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1395298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water (H₂O); water, waters (body of water, especially a river or lake); alcoholic beverage, similar to brandy, made from fermented fruit; urine

Câu hỏi thường gặp

Wasser nghĩa là gì?

Wasser (danh từ) nghĩa là nước, đồ uống có cồn.

Wasser là der, die hay das?

Wasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.