TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wasserfall

danh từ giống đực
/ˈvasɐˌfal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wasserfälle · sinh cách: des Wasserfalles

der Wasserfall nghĩa là thác nước, thác.

Nghĩa của Wasserfall

Danh từ · giống đực

  1. Thác nước, thác.

Biến cách của Wasserfall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wasserfalldie Wasserfälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wasserfallesder Wasserfälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wasserfallden Wasserfällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wasserfalldie Wasserfälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waterfall

Câu hỏi thường gặp

Wasserfall nghĩa là gì?

Wasserfall (danh từ) nghĩa là thác nước, thác.

Wasserfall là der, die hay das?

Wasserfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wasserfall); số nhiều: die Wasserfälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.