der Wassermann
số nhiều: die Wassermänner · sinh cách: des Wassermannes
der Wassermann nghĩa là bảo bình, thủy bình, người cá.
Nghĩa của Wassermann
Danh từ · giống đực
- Bảo bình, thủy bình.
- Người cá.
Biến cách của Wassermann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wassermann | die Wassermänner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wassermannes | der Wassermänner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wassermann | den Wassermännern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wassermann | die Wassermänner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Aquarius, Aquarian; merman, water sprite, water spirit
Câu hỏi thường gặp
Wassermann nghĩa là gì?
Wassermann (danh từ) nghĩa là bảo bình, thủy bình, người cá.
Wassermann là der, die hay das?
Wassermann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wassermann); số nhiều: die Wassermänner.