die Wassermelone
số nhiều: die Wassermelonen · sinh cách: der Wassermelone
die Wassermelone nghĩa là dưa hấu.
Nghĩa của Wassermelone
Danh từ · giống cái
- Dưa hấu.
Biến cách của Wassermelone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wassermelone | die Wassermelonen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wassermelone | der Wassermelonen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wassermelone | den Wassermelonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wassermelone | die Wassermelonen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wassermelone
- Gibt es Wassermelonen ohne Kerne? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8080335
- Ich esse gerne Wassermelonen. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439916
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watermelon (plant)
Câu hỏi thường gặp
Wassermelone nghĩa là gì?
Wassermelone (danh từ) nghĩa là dưa hấu.
Wassermelone là der, die hay das?
Wassermelone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wassermelone); số nhiều: die Wassermelonen.