TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wassermelone

danh từ giống cái
/ˈvasɐmeˌloːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wassermelonen · sinh cách: der Wassermelone

die Wassermelone nghĩa là dưa hấu.

Nghĩa của Wassermelone

Danh từ · giống cái

  1. Dưa hấu.

Biến cách của Wassermelone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wassermelonedie Wassermelonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wassermeloneder Wassermelonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wassermeloneden Wassermelonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wassermelonedie Wassermelonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wassermelone

  • Gibt es Wassermelonen ohne Kerne? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8080335
  • Ich esse gerne Wassermelonen. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439916

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watermelon (plant)

Câu hỏi thường gặp

Wassermelone nghĩa là gì?

Wassermelone (danh từ) nghĩa là dưa hấu.

Wassermelone là der, die hay das?

Wassermelone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wassermelone); số nhiều: die Wassermelonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.