TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wasserstoff

danh từ giống đực
/ˈvasɐʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wasserstoffe · sinh cách: des Wasserstoffes

der Wasserstoff nghĩa là hiđrô, hi-đrô, hyđrô.

Nghĩa của Wasserstoff

Danh từ · giống đực

  1. Hiđrô, hi-đrô, hyđrô, hy-đrô, khinh khí.

Biến cách của Wasserstoff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wasserstoffdie Wasserstoffe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wasserstoffesder Wasserstoffe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wasserstoffden Wasserstoffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wasserstoffdie Wasserstoffe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydrogen; the lightest and most common element in the universe with the atomic number 1

Câu hỏi thường gặp

Wasserstoff nghĩa là gì?

Wasserstoff (danh từ) nghĩa là hiđrô, hi-đrô, hyđrô.

Wasserstoff là der, die hay das?

Wasserstoff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wasserstoff); số nhiều: die Wasserstoffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.