TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Watt

danh từ giống trung
/vat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Watten · sinh cách: des Watts

das Watt nghĩa là oát.

Nghĩa của Watt

Danh từ · giống trung

  1. Oát.

Biến cách của Watt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wattdie Watten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wattsder Watten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wattden Watten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wattdie Watten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intertidal zone, foreshore, especially the vast mudflats at the North Sea coast; watt (unit of power named after James Watt)

Câu hỏi thường gặp

Watt nghĩa là gì?

Watt (danh từ) nghĩa là oát.

Watt là der, die hay das?

Watt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Watt); số nhiều: die Watten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.