das Watt
số nhiều: die Watten · sinh cách: des Watts
das Watt nghĩa là oát.
Nghĩa của Watt
Danh từ · giống trung
- Oát.
Biến cách của Watt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Watt | die Watten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Watts | der Watten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Watt | den Watten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Watt | die Watten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intertidal zone, foreshore, especially the vast mudflats at the North Sea coast; watt (unit of power named after James Watt)
Câu hỏi thường gặp
Watt nghĩa là gì?
Watt (danh từ) nghĩa là oát.
Watt là der, die hay das?
Watt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Watt); số nhiều: die Watten.