der Wasserhund
số nhiều: die Wasserhunde · sinh cách: des Wasserhundes
der Wasserhund nghĩa là chó lội nước.
Nghĩa của Wasserhund
Danh từ · giống đực
- Chó lội nước.
Biến cách của Wasserhund (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wasserhund | die Wasserhunde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wasserhundes | der Wasserhunde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wasserhund | den Wasserhunden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wasserhund | die Wasserhunde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water dog
Câu hỏi thường gặp
Wasserhund nghĩa là gì?
Wasserhund (danh từ) nghĩa là chó lội nước.
Wasserhund là der, die hay das?
Wasserhund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wasserhund); số nhiều: die Wasserhunde.