das Meerwasser
sinh cách: des Meerwassers
das Meerwasser nghĩa là nước biển.
Nghĩa của Meerwasser
Danh từ · giống trung
- Nước biển.
Biến cách của Meerwasser (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Meerwasser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Meerwassers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Meerwasser |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Meerwasser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Meerwasser
- Die meisten Leute wissen, dass man Meerwasser nicht trinken kann. Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6624251
- Meerwasser enthält Salz. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6775873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seawater
Câu hỏi thường gặp
Meerwasser nghĩa là gì?
Meerwasser (danh từ) nghĩa là nước biển.
Meerwasser là der, die hay das?
Meerwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meerwasser).