TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Meerwasser

danh từ giống trung
/ˈmeːɐ̯ˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Meerwassers

das Meerwasser nghĩa là nước biển.

Nghĩa của Meerwasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước biển.

Biến cách của Meerwasser (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Meerwasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meerwassers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meerwasser
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Meerwasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Meerwasser

  • Die meisten Leute wissen, dass man Meerwasser nicht trinken kann. Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6624251
  • Meerwasser enthält Salz. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6775873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seawater

Câu hỏi thường gặp

Meerwasser nghĩa là gì?

Meerwasser (danh từ) nghĩa là nước biển.

Meerwasser là der, die hay das?

Meerwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meerwasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.