TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Meerrettich

danh từ giống đực
/ˈmeː(r)ˌrɛtɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meerrettiche · sinh cách: des Meerrettichs

der Meerrettich nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.

Nghĩa của Meerrettich

Danh từ · giống đực

  1. Cây cải ngựa.
  2. Cải ngựa.

Biến cách của Meerrettich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Meerrettichdie Meerrettiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meerrettichsder Meerrettiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meerrettichden Meerrettichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Meerrettichdie Meerrettiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meerrettich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horseradish; a white condiment or sauce made from horseradish, oil, vinegar, and often cream

Câu hỏi thường gặp

Meerrettich nghĩa là gì?

Meerrettich (danh từ) nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.

Meerrettich là der, die hay das?

Meerrettich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meerrettich); số nhiều: die Meerrettiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.