der Kren
danh từ giống đực
/kreːn/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Krenes
der Kren nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.
Nghĩa của Kren
Danh từ · giống đực
- Áo, Nam Đức Cây cải ngựa.
- Áo, Nam Đức Cải ngựa.
Biến cách của Kren (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Krenes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kren
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horseradish (plant of the mustard family, Armoracia rusticana); condiment made from the root of the plant
Câu hỏi thường gặp
Kren nghĩa là gì?
Kren (danh từ) nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.
Kren là der, die hay das?
Kren là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kren).