TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kreml

/ˈkrɛməl/ giọng máy của trình duyệt

Kreml nghĩa là điện kremli, điện cẩm linh.

Nghĩa của Kreml

Danh từ riêng

  1. Điện kremli, điện cẩm linh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kremlin (kind of fortified area in various Russian cities)

Câu hỏi thường gặp

Kreml nghĩa là gì?

Kreml (danh từ riêng) nghĩa là điện kremli, điện cẩm linh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.