TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Meeting

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈmiːtɪŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meetings · sinh cách: des Meetings

das Meeting nghĩa là cuộc họp.

Nghĩa của Meeting

Danh từ · giống trung

  1. Cuộc họp. (biên soạn)

Biến cách của Meeting (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Meetingdie Meetings
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meetingsder Meetings
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meetingden Meetings
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Meetingdie Meetings

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meeting

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a business meeting; a scheduled formal meeting for a specific purpose or with an agenda

Câu hỏi thường gặp

Meeting nghĩa là gì?

Meeting (danh từ) nghĩa là cuộc họp.

Meeting là der, die hay das?

Meeting là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meeting); số nhiều: die Meetings.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.