treffen
treffen nghĩa là gặp, bắt gặp, gặp gỡ, hẹn.
Nghĩa của treffen
Động từ
- Gặp.
- Bắt gặp.
- Đập, đánh.
Danh từ · giống trung
Treffen- Gặp gỡ.
- Hẹn.
Chia động từ treffen
Hiện tại Präsens
- ich treffe
- du triffst
- er/sie/es trifft
- wir treffen
- ihr trefft
- sie/Sie treffen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich traf
- du trafst
- er/sie/es traf
- wir trafen
- ihr traft
- sie/Sie trafen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getroffen
- du hast getroffen
- er/sie/es hat getroffen
- wir haben getroffen
- ihr habt getroffen
- sie/Sie haben getroffen
Tương lai Futur I
- ich werde treffen
- du wirst treffen
- er/sie/es wird treffen
- wir werden treffen
- ihr werdet treffen
- sie/Sie werden treffen
Giả định I Konjunktiv I
- ich treffe
- du treffest
- er/sie/es treffe
- wir treffen
- ihr treffet
- sie/Sie treffen
Mệnh lệnh Imperativ
- triff! (du)
- trefft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của treffen
Câu ví dụ với treffen
- Gestern befand ich mich auf dem Heimweg, als ich unerwartet meine Ex traf. Hôm qua, lúc trên đường về nhà, tôi đã vô tình lướt qua bạn gái Ex của mình.Tatoeba #535974
- Ich würde mich gern mit ihm treffen. Tôi muốn gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1399166
- Du kannst dich heute nicht mit Tom treffen. Bạn không thể gặp Tom vào hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1967985
- Es liegt an dir, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766884
- Es liegt an euch, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766885
- Es liegt an Ihnen, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766886
- Du musst deine eigenen Entscheidungen treffen. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210385
- Ihr müsst eure eigenen Entscheidungen treffen. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to meet; to encounter; to hit; to strike; to affect; to concern; to hit the mark, to suit, to be convenient or fortunate; to cause the action implied by an abstract noun to take place, thus making the sentence passive or less direct; to effect the action
- Danh từ a meeting; battle
Câu hỏi thường gặp
treffen nghĩa là gì?
treffen (động từ, danh từ) nghĩa là gặp, bắt gặp, gặp gỡ, hẹn.
Chia động từ treffen ở thì hiện tại thế nào?
ich treffe, du triffst, er/sie/es trifft, wir treffen, ihr trefft, sie/Sie treffen. Phân từ II: getroffen.