TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

treffen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁɛfən/ giọng máy của trình duyệt

treffen nghĩa là gặp, bắt gặp, gặp gỡ, hẹn.

Nghĩa của treffen

Động từ

  1. Gặp.
  2. Bắt gặp.
  3. Đập, đánh.

Danh từ · giống trung

Treffen
  1. Gặp gỡ.
  2. Hẹn.

Chia động từ treffen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getroffenPhân từ I: treffend

Hiện tại Präsens

  • ich treffe
  • du triffst
  • er/sie/es trifft
  • wir treffen
  • ihr trefft
  • sie/Sie treffen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich traf
  • du trafst
  • er/sie/es traf
  • wir trafen
  • ihr traft
  • sie/Sie trafen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getroffen
  • du hast getroffen
  • er/sie/es hat getroffen
  • wir haben getroffen
  • ihr habt getroffen
  • sie/Sie haben getroffen

Tương lai Futur I

  • ich werde treffen
  • du wirst treffen
  • er/sie/es wird treffen
  • wir werden treffen
  • ihr werdet treffen
  • sie/Sie werden treffen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich treffe
  • du treffest
  • er/sie/es treffe
  • wir treffen
  • ihr treffet
  • sie/Sie treffen

Mệnh lệnh Imperativ

  • triff! (du)
  • trefft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của treffen

Câu ví dụ với treffen

  • Gestern befand ich mich auf dem Heimweg, als ich unerwartet meine Ex traf. Hôm qua, lúc trên đường về nhà, tôi đã vô tình lướt qua bạn gái Ex của mình.Tatoeba #535974
  • Ich würde mich gern mit ihm treffen. Tôi muốn gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1399166
  • Du kannst dich heute nicht mit Tom treffen. Bạn không thể gặp Tom vào hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1967985
  • Es liegt an dir, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766884
  • Es liegt an euch, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766885
  • Es liegt an Ihnen, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766886
  • Du musst deine eigenen Entscheidungen treffen. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210385
  • Ihr müsst eure eigenen Entscheidungen treffen. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to meet; to encounter; to hit; to strike; to affect; to concern; to hit the mark, to suit, to be convenient or fortunate; to cause the action implied by an abstract noun to take place, thus making the sentence passive or less direct; to effect the action
  • Danh từ a meeting; battle

Câu hỏi thường gặp

treffen nghĩa là gì?

treffen (động từ, danh từ) nghĩa là gặp, bắt gặp, gặp gỡ, hẹn.

Chia động từ treffen ở thì hiện tại thế nào?

ich treffe, du triffst, er/sie/es trifft, wir treffen, ihr trefft, sie/Sie treffen. Phân từ II: getroffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.