TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eintreffen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaɪ̯nˌtʁɛfɱ̩] giọng máy của trình duyệt

eintreffen nghĩa là đến.

Nghĩa của eintreffen

Động từ

  1. Đến.

Chia động từ eintreffen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingetroffenPhân từ I: eintreffend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich treffe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich treffe ein
  • du triffst ein
  • er/sie/es trifft ein
  • wir treffen ein
  • ihr trefft ein
  • sie/Sie treffen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich traf ein
  • du trafst ein
  • er/sie/es traf ein
  • wir trafen ein
  • ihr traft ein
  • sie/Sie trafen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingetroffen
  • du bist eingetroffen
  • er/sie/es ist eingetroffen
  • wir sind eingetroffen
  • ihr seid eingetroffen
  • sie/Sie sind eingetroffen

Tương lai Futur I

  • ich werde eintreffen
  • du wirst eintreffen
  • er/sie/es wird eintreffen
  • wir werden eintreffen
  • ihr werdet eintreffen
  • sie/Sie werden eintreffen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich treffe ein
  • du treffest ein
  • er/sie/es treffe ein
  • wir treffen ein
  • ihr treffet ein
  • sie/Sie treffen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • triff ein! (du)
  • trefft ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eintreffen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với eintreffen

  • Der Zug wird gleich hier eintreffen. Tàu sắp đến đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10069776
  • Die Waren sind in gutem Zustand eingetroffen. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584069
  • Vorhersagen ist sagen, was geschehen wird, um dann zu erklären, warum es nicht eintraf. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrive; to come true

Câu hỏi thường gặp

eintreffen nghĩa là gì?

eintreffen (động từ) nghĩa là đến.

Chia động từ eintreffen ở thì hiện tại thế nào?

ich treffe ein, du triffst ein, er/sie/es trifft ein, wir treffen ein, ihr trefft ein, sie/Sie treffen ein. Phân từ II: eingetroffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.