TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ankommen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

ankommen nghĩa là đến, phụ thuộc.

Nghĩa của ankommen

Động từ

  1. Đến.
  2. Phụ thuộc.

Chia động từ ankommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: angekommenPhân từ I: ankommend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme an…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme an
  • du kommst an
  • er/sie/es kommt an
  • wir kommen an
  • ihr kommt an
  • sie/Sie kommen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam an
  • du kamst an
  • er/sie/es kam an
  • wir kamen an
  • ihr kamt an
  • sie/Sie kamen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin angekommen
  • du bist angekommen
  • er/sie/es ist angekommen
  • wir sind angekommen
  • ihr seid angekommen
  • sie/Sie sind angekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde ankommen
  • du wirst ankommen
  • er/sie/es wird ankommen
  • wir werden ankommen
  • ihr werdet ankommen
  • sie/Sie werden ankommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme an
  • du kämest an
  • er/sie/es käme an
  • wir kämen an
  • ihr kämet an
  • sie/Sie kämen an

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme an
  • du kommest an
  • er/sie/es komme an
  • wir kommen an
  • ihr kommet an
  • sie/Sie kommen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm an! (du)
  • kommt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ankommen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ankommen

  • Bitte sage mir, wann er hier ankommen will. Vui lòng nói cho tôi biết khi nào anh ấy đến đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #737397
  • Ihr müsstet vor neun an der Schule ankommen. Bạn phải đến trường trước 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366868
  • Ihr solltet vor acht an der Schule ankommen. Cậu nên đến trường trước 8 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6588217
  • Sie fragte mich, wer zuerst angekommen sei. Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4448342
  • Wann ist das Flugzeug in Narita angekommen? Máy bay đến Narita lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8630263
  • Ich war fertig, bevor du angekommen bist. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972260
  • Ich war fertig, bevor Sie angekommen sind. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972261
  • Ich war fertig, bevor ihr angekommen seid. Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrive; to depend; to be important, to matter; to be a match for, to stand a chance against; to be received, to do

Câu hỏi thường gặp

ankommen nghĩa là gì?

ankommen (động từ) nghĩa là đến, phụ thuộc.

Chia động từ ankommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme an, du kommst an, er/sie/es kommt an, wir kommen an, ihr kommt an, sie/Sie kommen an. Phân từ II: angekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.