die Ankunft
số nhiều: die Ankünfte · sinh cách: der Ankunft
die Ankunft nghĩa là sự đến.
Nghĩa của Ankunft
Danh từ · giống cái
- Sự đến.
Biến cách của Ankunft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ankunft | die Ankünfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ankunft | der Ankünfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ankunft | den Ankünften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ankunft | die Ankünfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ankunft
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Ankunft
- Er ging bald nach unserer Ankunft weg. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651290
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrival
Câu hỏi thường gặp
Ankunft nghĩa là gì?
Ankunft (danh từ) nghĩa là sự đến.
Ankunft là der, die hay das?
Ankunft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ankunft); số nhiều: die Ankünfte.