TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ankunft

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈankʊnft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ankünfte · sinh cách: der Ankunft

die Ankunft nghĩa là sự đến.

Nghĩa của Ankunft

Danh từ · giống cái

  1. Sự đến.

Biến cách của Ankunft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ankunftdie Ankünfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ankunftder Ankünfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ankunftden Ankünften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ankunftdie Ankünfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ankunft

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Ankunft

  • Er ging bald nach unserer Ankunft weg. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651290

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arrival

Câu hỏi thường gặp

Ankunft nghĩa là gì?

Ankunft (danh từ) nghĩa là sự đến.

Ankunft là der, die hay das?

Ankunft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ankunft); số nhiều: die Ankünfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.