anklagen
anklagen nghĩa là luận tội, đàn hặc.
Cũng là một dạng biến đổi của Anklage — Sự buộc tội.
Nghĩa của anklagen
Động từ
- Luận tội, đàn hặc.
Chia động từ anklagen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich klage an…).
Hiện tại Präsens
- ich klage an
- du klagst an
- er/sie/es klagt an
- wir klagen an
- ihr klagt an
- sie/Sie klagen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klagte an
- du klagtest an
- er/sie/es klagte an
- wir klagten an
- ihr klagtet an
- sie/Sie klagten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angeklagt
- du hast angeklagt
- er/sie/es hat angeklagt
- wir haben angeklagt
- ihr habt angeklagt
- sie/Sie haben angeklagt
Tương lai Futur I
- ich werde anklagen
- du wirst anklagen
- er/sie/es wird anklagen
- wir werden anklagen
- ihr werdet anklagen
- sie/Sie werden anklagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich klage an
- du klagest an
- er/sie/es klage an
- wir klagen an
- ihr klaget an
- sie/Sie klagen an
Mệnh lệnh Imperativ
- klag an! (du)
- klagt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với anklagen
- Er wurde des Mordes an seiner Frau und seinem Kinde angeklagt. Ông ta bị buộc tội giết vợ con của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713059
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to indict (to make a formal accusation or indictment against (a party) by the findings of a jury)
Câu hỏi thường gặp
anklagen nghĩa là gì?
anklagen (động từ) nghĩa là luận tội, đàn hặc.
Chia động từ anklagen ở thì hiện tại thế nào?
ich klage an, du klagst an, er/sie/es klagt an, wir klagen an, ihr klagt an, sie/Sie klagen an. Phân từ II: angeklagt.