TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abhängen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaphɛŋən/ giọng máy của trình duyệt

abhängen nghĩa là phụ thuộc.

Nghĩa của abhängen

Động từ

  1. Phụ thuộc.

Chia động từ abhängen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgehangenPhân từ I: abhängend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hänge ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich hänge ab
  • du hängst ab
  • er/sie/es hängt ab
  • wir hängen ab
  • ihr hängt ab
  • sie/Sie hängen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hing ab
  • du hingst ab
  • er/sie/es hing ab
  • wir hingen ab
  • ihr hingt ab
  • sie/Sie hingen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgehangen
  • du hast abgehangen
  • er/sie/es hat abgehangen
  • wir haben abgehangen
  • ihr habt abgehangen
  • sie/Sie haben abgehangen

Tương lai Futur I

  • ich werde abhängen
  • du wirst abhängen
  • er/sie/es wird abhängen
  • wir werden abhängen
  • ihr werdet abhängen
  • sie/Sie werden abhängen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hänge ab
  • du hängest ab
  • er/sie/es hänge ab
  • wir hängen ab
  • ihr hänget ab
  • sie/Sie hängen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • häng ab! (du)
  • hängt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abhängen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abhängen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to depend (as a necessary condition); to hang out; to take down; to suspend (e.g., a ceiling); to outpace, to shake off, to leave behind

Câu hỏi thường gặp

abhängen nghĩa là gì?

abhängen (động từ) nghĩa là phụ thuộc.

Chia động từ abhängen ở thì hiện tại thế nào?

ich hänge ab, du hängst ab, er/sie/es hängt ab, wir hängen ab, ihr hängt ab, sie/Sie hängen ab. Phân từ II: abgehangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.