TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herumhängen

giọng máy của trình duyệt

herumhängen nghĩa là la cà.

Nghĩa của herumhängen

Động từ

  1. Thông tục La cà.

Chia động từ herumhängen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herumgehangenPhân từ I: herumhängend

Động từ tách: tiểu từ herum tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hänge herum…).

Hiện tại Präsens

  • ich hänge herum
  • du hängst herum
  • er/sie/es hängt herum
  • wir hängen herum
  • ihr hängt herum
  • sie/Sie hängen herum

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hing herum
  • du hingst herum
  • er/sie/es hing herum
  • wir hingen herum
  • ihr hingt herum
  • sie/Sie hingen herum

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herumgehangen
  • du hast herumgehangen
  • er/sie/es hat herumgehangen
  • wir haben herumgehangen
  • ihr habt herumgehangen
  • sie/Sie haben herumgehangen

Tương lai Futur I

  • ich werde herumhängen
  • du wirst herumhängen
  • er/sie/es wird herumhängen
  • wir werden herumhängen
  • ihr werdet herumhängen
  • sie/Sie werden herumhängen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hänge herum
  • du hängest herum
  • er/sie/es hänge herum
  • wir hängen herum
  • ihr hänget herum
  • sie/Sie hängen herum

Mệnh lệnh Imperativ

  • häng herum! (du)
  • hängt herum! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herumhängen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be hung around in a disorganized manner (of clothing, rags, etc.); to hang out; to loiter

Câu hỏi thường gặp

herumhängen nghĩa là gì?

herumhängen (động từ) nghĩa là la cà.

Chia động từ herumhängen ở thì hiện tại thế nào?

ich hänge herum, du hängst herum, er/sie/es hängt herum, wir hängen herum, ihr hängt herum, sie/Sie hängen herum. Phân từ II: herumgehangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.