herumhängen
herumhängen nghĩa là la cà.
Nghĩa của herumhängen
Động từ
- Thông tục La cà.
Chia động từ herumhängen
Động từ tách: tiểu từ herum tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hänge herum…).
Hiện tại Präsens
- ich hänge herum
- du hängst herum
- er/sie/es hängt herum
- wir hängen herum
- ihr hängt herum
- sie/Sie hängen herum
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hing herum
- du hingst herum
- er/sie/es hing herum
- wir hingen herum
- ihr hingt herum
- sie/Sie hingen herum
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe herumgehangen
- du hast herumgehangen
- er/sie/es hat herumgehangen
- wir haben herumgehangen
- ihr habt herumgehangen
- sie/Sie haben herumgehangen
Tương lai Futur I
- ich werde herumhängen
- du wirst herumhängen
- er/sie/es wird herumhängen
- wir werden herumhängen
- ihr werdet herumhängen
- sie/Sie werden herumhängen
Giả định I Konjunktiv I
- ich hänge herum
- du hängest herum
- er/sie/es hänge herum
- wir hängen herum
- ihr hänget herum
- sie/Sie hängen herum
Mệnh lệnh Imperativ
- häng herum! (du)
- hängt herum! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herumhängen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be hung around in a disorganized manner (of clothing, rags, etc.); to hang out; to loiter
Câu hỏi thường gặp
herumhängen nghĩa là gì?
herumhängen (động từ) nghĩa là la cà.
Chia động từ herumhängen ở thì hiện tại thế nào?
ich hänge herum, du hängst herum, er/sie/es hängt herum, wir hängen herum, ihr hängt herum, sie/Sie hängen herum. Phân từ II: herumgehangen.