TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufhängen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊfˌhɛŋən] giọng máy của trình duyệt

aufhängen nghĩa là treo, làm treo.

Nghĩa của aufhängen

Động từ

  1. Treo.
  2. Làm treo.

Chia động từ aufhängen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgehängtPhân từ I: aufhängend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hänge auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich hänge auf
  • du hängst auf
  • er/sie/es hängt auf
  • wir hängen auf
  • ihr hängt auf
  • sie/Sie hängen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hängte auf
  • du hängtest auf
  • er/sie/es hängte auf
  • wir hängten auf
  • ihr hängtet auf
  • sie/Sie hängten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgehängt
  • du hast aufgehängt
  • er/sie/es hat aufgehängt
  • wir haben aufgehängt
  • ihr habt aufgehängt
  • sie/Sie haben aufgehängt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufhängen
  • du wirst aufhängen
  • er/sie/es wird aufhängen
  • wir werden aufhängen
  • ihr werdet aufhängen
  • sie/Sie werden aufhängen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hänge auf
  • du hängest auf
  • er/sie/es hänge auf
  • wir hängen auf
  • ihr hänget auf
  • sie/Sie hängen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • häng auf! (du)
  • hängt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufhängen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang, to suspend; to hang up (the telephone); to hang (someone); to crash

Câu hỏi thường gặp

aufhängen nghĩa là gì?

aufhängen (động từ) nghĩa là treo, làm treo.

Chia động từ aufhängen ở thì hiện tại thế nào?

ich hänge auf, du hängst auf, er/sie/es hängt auf, wir hängen auf, ihr hängt auf, sie/Sie hängen auf. Phân từ II: aufgehängt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.