TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufhören

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌhøːrən/ giọng máy của trình duyệt

aufhören nghĩa là bỏ, ngừng, thôi.

Nghĩa của aufhören

Động từ

  1. Bỏ.
  2. Ngừng, thôi, nghỉ, chừa.

Chia động từ aufhören

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgehörtPhân từ I: aufhörend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich höre auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich höre auf
  • du hörst auf
  • er/sie/es hört auf
  • wir hören auf
  • ihr hört auf
  • sie/Sie hören auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hörte auf
  • du hörtest auf
  • er/sie/es hörte auf
  • wir hörten auf
  • ihr hörtet auf
  • sie/Sie hörten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgehört
  • du hast aufgehört
  • er/sie/es hat aufgehört
  • wir haben aufgehört
  • ihr habt aufgehört
  • sie/Sie haben aufgehört

Tương lai Futur I

  • ich werde aufhören
  • du wirst aufhören
  • er/sie/es wird aufhören
  • wir werden aufhören
  • ihr werdet aufhören
  • sie/Sie werden aufhören

Giả định I Konjunktiv I

  • ich höre auf
  • du hörest auf
  • er/sie/es höre auf
  • wir hören auf
  • ihr höret auf
  • sie/Sie hören auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • hör auf! (du)
  • hört auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufhören

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với aufhören

  • Du solltest mit dem Rauchen aufhören. Bạn nên bỏ hút thuốc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396588
  • Wenn es doch nur aufhören würde zu regnen! Ước gì trời tạnh mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1233471
  • Sie muss mit dem Rauchen aufhören. Cô ấy phải ngưng hút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557226
  • Tom kann nicht aufhören, Maria anzusehen. Tom không thể rời mắt khỏi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1952364
  • Ich wünschte, ich könnte mit dem Rauchen aufhören. Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6733971
  • Ich muss mit dem Prokrastinieren aufhören. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10995193
  • Du solltest aufhören zu rauchen. Bạn nên bỏ hút thuốc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #608967
  • Sie muss aufhören zu rauchen. Cô ấy phải ngưng hút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to listen up; to stop; to quit; to cease; to stop talking about something

Câu hỏi thường gặp

aufhören nghĩa là gì?

aufhören (động từ) nghĩa là bỏ, ngừng, thôi.

Chia động từ aufhören ở thì hiện tại thế nào?

ich höre auf, du hörst auf, er/sie/es hört auf, wir hören auf, ihr hört auf, sie/Sie hören auf. Phân từ II: aufgehört.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.