aufladen
aufladen nghĩa là nạp, nạp điện, nạp tiền.
Nghĩa của aufladen
Động từ
- Nạp, nạp điện.
- Nạp tiền.
Chia động từ aufladen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lade auf…).
Hiện tại Präsens
- ich lade auf
- du lädst auf
- er/sie/es lädt auf
- wir laden auf
- ihr ladet auf
- sie/Sie laden auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lud auf
- du ludest auf
- er/sie/es lud auf
- wir luden auf
- ihr ludet auf
- sie/Sie luden auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgeladen
- du hast aufgeladen
- er/sie/es hat aufgeladen
- wir haben aufgeladen
- ihr habt aufgeladen
- sie/Sie haben aufgeladen
Tương lai Futur I
- ich werde aufladen
- du wirst aufladen
- er/sie/es wird aufladen
- wir werden aufladen
- ihr werdet aufladen
- sie/Sie werden aufladen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lade auf
- du ladest auf
- er/sie/es lade auf
- wir laden auf
- ihr ladet auf
- sie/Sie laden auf
Mệnh lệnh Imperativ
- lad auf! (du)
- ladet auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufladen
Đồng nghĩa
Họ từ của aufladen
Câu ví dụ với aufladen
- Sie müssen Ihre "Oyster card" aufladen. Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562144
- Du musst deine "Oyster card" aufladen. Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562145
- Ich kann mein Handyguthaben nicht aufladen. Tôi không thể nạp tiền vào điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562149
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to load onto, to load up, to charge; to burden, to impose; to recharge, to top up (a rechargeable battery or a device with one)
Câu hỏi thường gặp
aufladen nghĩa là gì?
aufladen (động từ) nghĩa là nạp, nạp điện, nạp tiền.
Chia động từ aufladen ở thì hiện tại thế nào?
ich lade auf, du lädst auf, er/sie/es lädt auf, wir laden auf, ihr ladet auf, sie/Sie laden auf. Phân từ II: aufgeladen.