TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

laden

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaːdən/ giọng máy của trình duyệt

laden nghĩa là chất, nạp, cửa hàng, hiệu.

Nghĩa của laden

Động từ

  1. Chất.
  2. Nạp.
  3. Nạp điện.

Danh từ · giống đực

Laden
  1. Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Chia động từ laden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geladenPhân từ I: ladend

Hiện tại Präsens

  • ich lade
  • du lädst
  • er/sie/es lädt
  • wir laden
  • ihr ladet
  • sie/Sie laden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lud
  • du ludest
  • er/sie/es lud
  • wir luden
  • ihr ludet
  • sie/Sie luden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geladen
  • du hast geladen
  • er/sie/es hat geladen
  • wir haben geladen
  • ihr habt geladen
  • sie/Sie haben geladen

Tương lai Futur I

  • ich werde laden
  • du wirst laden
  • er/sie/es wird laden
  • wir werden laden
  • ihr werdet laden
  • sie/Sie werden laden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lade
  • du ladest
  • er/sie/es lade
  • wir laden
  • ihr ladet
  • sie/Sie laden

Mệnh lệnh Imperativ

  • lad! (du)
  • ladet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laden

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của laden

Câu ví dụ với laden

  • Ich lade gerade ein Zusatzmodul herunter. Tôi đang tải xuống một trình cắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9542486
  • Sie kaufte ein Buch in dem Laden. Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231159
  • Der Laden ist auch nachts geöffnet. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #656298
  • Das ist der Laden, wo ich gearbeitet habe. Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1737124
  • Sie ging von Laden zu Laden. Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1831000
  • In diesem Laden wird Fleisch verkauft. Cửa hàng này có bán thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2729080
  • Wo ist der nächste Laden? Cửa hàng gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557617
  • Er tat so, als würde ihm der Laden gehören. Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12148559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to load (something) e.g. into a container or onto a vehicle, to load up; to load (some weapon); to load (some data) from a store; to download from a network; to charge (a battery or capacitor) with electricity; to invite; to summon
  • Danh từ shop, store (establishment that sells goods or services to the public; originally only a physical location, but now a virtual establishment as well); any establishment entertaining guests, especially a pub or bar, but also a hotel, restaurant, discotheque, etc.; a (usually organised) group of people and its affairs: a company, political party, club, school, etc.; shutter (window shutter); loading

Câu hỏi thường gặp

laden nghĩa là gì?

laden (động từ, danh từ) nghĩa là chất, nạp, cửa hàng, hiệu.

Chia động từ laden ở thì hiện tại thế nào?

ich lade, du lädst, er/sie/es lädt, wir laden, ihr ladet, sie/Sie laden. Phân từ II: geladen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.