der Gemüseladen
số nhiều: die Gemüseläden · sinh cách: des Gemüseladens
der Gemüseladen nghĩa là hàng rau, hàng rau củ.
Nghĩa của Gemüseladen
Danh từ · giống đực
- Hàng rau, hàng rau củ, hàng rau củ quả, tiệm rau, tiệm trái cây.
Biến cách của Gemüseladen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gemüseladen | die Gemüseläden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gemüseladens | der Gemüseläden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gemüseladen | den Gemüseläden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gemüseladen | die Gemüseläden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gemüseladen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greengrocery, a greengrocer's shop
Câu hỏi thường gặp
Gemüseladen nghĩa là gì?
Gemüseladen (danh từ) nghĩa là hàng rau, hàng rau củ.
Gemüseladen là der, die hay das?
Gemüseladen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gemüseladen); số nhiều: die Gemüseläden.