das Gemüse
sinh cách: des Gemüses
das Gemüse nghĩa là rau.
Nghĩa của Gemüse
Danh từ · giống trung
- Rau.
Biến cách của Gemüse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gemüse | die Gemüse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gemüses | der Gemüse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gemüse | den Gemüsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gemüse | die Gemüse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gemüse
Câu ví dụ với Gemüse
- Warum isst du kein Gemüse? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #568
- Ich mag Gemüse. Tôi thích rau củ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetable; vegetables (kinds of plants); a seasoned vegetable-based side dish, such as a relish (not necessarily pickled and not usually in the form of a paste)
Câu hỏi thường gặp
Gemüse nghĩa là gì?
Gemüse (danh từ) nghĩa là rau.
Gemüse là der, die hay das?
Gemüse là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gemüse).