TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gemüse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈmyːzə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gemüses

das Gemüse nghĩa là rau.

Nghĩa của Gemüse

Danh từ · giống trung

  1. Rau.

Biến cách của Gemüse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gemüsedie Gemüse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gemüsesder Gemüse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gemüseden Gemüsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gemüsedie Gemüse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gemüse

Câu ví dụ với Gemüse

  • Warum isst du kein Gemüse? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #568
  • Ich mag Gemüse. Tôi thích rau củ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vegetable; vegetables (kinds of plants); a seasoned vegetable-based side dish, such as a relish (not necessarily pickled and not usually in the form of a paste)

Câu hỏi thường gặp

Gemüse nghĩa là gì?

Gemüse (danh từ) nghĩa là rau.

Gemüse là der, die hay das?

Gemüse là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gemüse).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.