das Gemälde
sinh cách: des Gemäldes
das Gemälde nghĩa là bức tranh, bức vẽ.
Nghĩa của Gemälde
Danh từ · giống trung
- Bức tranh, bức vẽ.
Biến cách của Gemälde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gemälde | die Gemälde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gemäldes | der Gemälde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gemälde | den Gemälden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gemälde | die Gemälde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gemälde
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gemälde
- Wie alt ist das Gemälde? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #832941
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painting
Câu hỏi thường gặp
Gemälde nghĩa là gì?
Gemälde (danh từ) nghĩa là bức tranh, bức vẽ.
Gemälde là der, die hay das?
Gemälde là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gemälde).