TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gemälde

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈmɛːldə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gemäldes

das Gemälde nghĩa là bức tranh, bức vẽ.

Nghĩa của Gemälde

Danh từ · giống trung

  1. Bức tranh, bức vẽ.

Biến cách của Gemälde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gemäldedie Gemälde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gemäldesder Gemälde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gemäldeden Gemälden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gemäldedie Gemälde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gemälde

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gemälde

  • Wie alt ist das Gemälde? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #832941

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ painting

Câu hỏi thường gặp

Gemälde nghĩa là gì?

Gemälde (danh từ) nghĩa là bức tranh, bức vẽ.

Gemälde là der, die hay das?

Gemälde là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gemälde).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.