TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Käse

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɛːzə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Käses

der Käse nghĩa là pho mát, phó mát.

Nghĩa của Käse

Danh từ · giống đực

  1. Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.

Biến cách của Käse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Käsedie Käse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Käsesder Käse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Käseden Käsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Käsedie Käse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Käse

Câu ví dụ với Käse

  • Wer hat den ganzen Käse gegessen? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8879494
  • Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6554431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheese; nonsense

Câu hỏi thường gặp

Käse nghĩa là gì?

Käse (danh từ) nghĩa là pho mát, phó mát.

Käse là der, die hay das?

Käse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Käse).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.