der Käse
sinh cách: des Käses
der Käse nghĩa là pho mát, phó mát.
Nghĩa của Käse
Danh từ · giống đực
- Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.
Biến cách của Käse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Käse | die Käse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Käses | der Käse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Käse | den Käsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Käse | die Käse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Käse
Câu ví dụ với Käse
- Wer hat den ganzen Käse gegessen? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8879494
- Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6554431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheese; nonsense
Câu hỏi thường gặp
Käse nghĩa là gì?
Käse (danh từ) nghĩa là pho mát, phó mát.
Käse là der, die hay das?
Käse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Käse).