TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kätzchen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɛtsçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kätzchens

das Kätzchen nghĩa là mèo con, miu, miu con.

Nghĩa của Kätzchen

Danh từ · giống trung

  1. Mèo con, miu, miu con.

Biến cách của Kätzchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kätzchendie Kätzchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kätzchensder Kätzchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kätzchenden Kätzchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kätzchendie Kätzchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kätzchen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kätzchen

  • Ich liebe kleine Kätzchen. Tôi thích mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9463726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kitten; little cat; endearing cat; catkin (type of blossom)

Câu hỏi thường gặp

Kätzchen nghĩa là gì?

Kätzchen (danh từ) nghĩa là mèo con, miu, miu con.

Kätzchen là der, die hay das?

Kätzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kätzchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.