das Kätzchen
sinh cách: des Kätzchens
das Kätzchen nghĩa là mèo con, miu, miu con.
Nghĩa của Kätzchen
Danh từ · giống trung
- Mèo con, miu, miu con.
Biến cách của Kätzchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kätzchen | die Kätzchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kätzchens | der Kätzchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kätzchen | den Kätzchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kätzchen | die Kätzchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kätzchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kätzchen
- Ich liebe kleine Kätzchen. Tôi thích mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9463726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kitten; little cat; endearing cat; catkin (type of blossom)
Câu hỏi thường gặp
Kätzchen nghĩa là gì?
Kätzchen (danh từ) nghĩa là mèo con, miu, miu con.
Kätzchen là der, die hay das?
Kätzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kätzchen).