TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Obst

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/oːpst/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Obstes

das Obst nghĩa là quả, trái.

Nghĩa của Obst

Danh từ · giống trung

  1. Quả, trái, trái cây.

Biến cách của Obst (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Obst
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Obstes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Obst
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Obst

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Obst

Trái nghĩa

Họ từ của Obst

Câu ví dụ với Obst

  • Er ernährt sich ausschließlich von Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921712
  • Er isst nichts außer Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362582
  • Er isst nur Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554775
  • Er isst ausschließlich Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921711
  • Essen Sie mehr Obst. Ăn thêm trái cây đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617687
  • Ich esse Obst. Tôi đang ăn hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548899
  • Tom verkauft Obst. Tom bán hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009950
  • Tom mag Obst. Tom thích hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fruit (food); cocaine

Câu hỏi thường gặp

Obst nghĩa là gì?

Obst (danh từ) nghĩa là quả, trái.

Obst là der, die hay das?

Obst là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Obst).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.