das Obst
sinh cách: des Obstes
das Obst nghĩa là quả, trái.
Nghĩa của Obst
Danh từ · giống trung
- Quả, trái, trái cây.
Biến cách của Obst (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Obst |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Obstes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Obst |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Obst |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Obst
Trái nghĩa
Họ từ của Obst
Câu ví dụ với Obst
- Er ernährt sich ausschließlich von Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921712
- Er isst nichts außer Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362582
- Er isst nur Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554775
- Er isst ausschließlich Obst. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921711
- Essen Sie mehr Obst. Ăn thêm trái cây đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617687
- Ich esse Obst. Tôi đang ăn hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548899
- Tom verkauft Obst. Tom bán hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009950
- Tom mag Obst. Tom thích hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit (food); cocaine
Câu hỏi thường gặp
Obst nghĩa là gì?
Obst (danh từ) nghĩa là quả, trái.
Obst là der, die hay das?
Obst là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Obst).