obwohl
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔpˈvoːl/ giọng máy của trình duyệt
obwohl nghĩa là dù, mặc dù, dẫu.
Nghĩa của obwohl
Liên từ
- Dù, mặc dù, dầu.
- Dẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obwohl
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với obwohl
- Obwohl sie müde war, arbeitete sie weiter. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #949338
- Obwohl Tom müde war, arbeitete er weiter. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972062
- Obwohl Tom müde war, hat er weitergearbeitet. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972063
- Obwohl es regnete, ging sie aus. Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400109
- Obwohl er sich entschuldigt hat, bin ich immer noch wütend. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ although, though, while
Câu hỏi thường gặp
obwohl nghĩa là gì?
obwohl (liên từ) nghĩa là dù, mặc dù, dẫu.