TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nuss

danh từ giống cái
/nʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nüsse · sinh cách: der Nuss

die Nuss nghĩa là đậu.

Nghĩa của Nuss

Danh từ · giống cái

  1. Đậu.

Biến cách của Nuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nussdie Nüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nussder Nüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nussden Nüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nussdie Nüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Nuss

  • Eichhörnchen vergraben Nüsse. Sóc chôn quả hạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10489006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nut

Câu hỏi thường gặp

Nuss nghĩa là gì?

Nuss (danh từ) nghĩa là đậu.

Nuss là der, die hay das?

Nuss là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nuss); số nhiều: die Nüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.