die Nuss
số nhiều: die Nüsse · sinh cách: der Nuss
die Nuss nghĩa là đậu.
Nghĩa của Nuss
Danh từ · giống cái
- Đậu.
Biến cách của Nuss (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nuss | die Nüsse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nuss | der Nüsse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nuss | den Nüssen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nuss | die Nüsse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Nuss
- Eichhörnchen vergraben Nüsse. Sóc chôn quả hạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10489006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nut
Câu hỏi thường gặp
Nuss nghĩa là gì?
Nuss (danh từ) nghĩa là đậu.
Nuss là der, die hay das?
Nuss là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nuss); số nhiều: die Nüsse.