die Nutte
số nhiều: die Nutten · sinh cách: der Nutte
die Nutte nghĩa là đĩ, gái điếm.
Nghĩa của Nutte
Danh từ · giống cái
- Thân mật Đĩ, gái điếm.
Biến cách của Nutte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nutte | die Nutten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nutte | der Nutten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nutte | den Nutten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nutte | die Nutten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nutte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whore; prostitute
Câu hỏi thường gặp
Nutte nghĩa là gì?
Nutte (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm.
Nutte là der, die hay das?
Nutte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nutte); số nhiều: die Nutten.