TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nutzbar

giọng máy của trình duyệt

nutzbar nghĩa là dùng được, khả dụng.

Nghĩa của nutzbar

Tính từ

  1. Dùng được, khả dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ available, usable, utilizable

Câu hỏi thường gặp

nutzbar nghĩa là gì?

nutzbar (tính từ) nghĩa là dùng được, khả dụng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.