TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nutzen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnʊtsən/ giọng máy của trình duyệt

nutzen nghĩa là dùng, xài.

Nghĩa của nutzen

Động từ

  1. Dùng, xài, sử dụng.

Chia động từ nutzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genutztPhân từ I: nutzend

Hiện tại Präsens

  • ich nutze
  • du nutzt
  • er/sie/es nutzt
  • wir nutzen
  • ihr nutzt
  • sie/Sie nutzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nutzte
  • du nutztest
  • er/sie/es nutzte
  • wir nutzten
  • ihr nutztet
  • sie/Sie nutzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genutzt
  • du hast genutzt
  • er/sie/es hat genutzt
  • wir haben genutzt
  • ihr habt genutzt
  • sie/Sie haben genutzt

Tương lai Futur I

  • ich werde nutzen
  • du wirst nutzen
  • er/sie/es wird nutzen
  • wir werden nutzen
  • ihr werdet nutzen
  • sie/Sie werden nutzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nutze
  • du nutzest
  • er/sie/es nutze
  • wir nutzen
  • ihr nutzet
  • sie/Sie nutzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • nutz! (du)
  • nutzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutzen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nutzen

Câu ví dụ với nutzen

  • Wir nutzen dieselben Wörter, reden aber über andere Sachen. Chúng ta dùng chung từ ngữ, nhưng lại nói về những điều khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895752
  • Ich nutze das Internet im Badezimmer. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1556724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make use of; to deploy; to exploit; to harness; to take (the opportunity of); to be useful, to be of use, to do good; to benefit, to help, to do good to
  • Danh từ benefit

Câu hỏi thường gặp

nutzen nghĩa là gì?

nutzen (động từ) nghĩa là dùng, xài.

Chia động từ nutzen ở thì hiện tại thế nào?

ich nutze, du nutzt, er/sie/es nutzt, wir nutzen, ihr nutzt, sie/Sie nutzen. Phân từ II: genutzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.