nutzen
nutzen nghĩa là dùng, xài.
Nghĩa của nutzen
Động từ
- Dùng, xài, sử dụng.
Chia động từ nutzen
Hiện tại Präsens
- ich nutze
- du nutzt
- er/sie/es nutzt
- wir nutzen
- ihr nutzt
- sie/Sie nutzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nutzte
- du nutztest
- er/sie/es nutzte
- wir nutzten
- ihr nutztet
- sie/Sie nutzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe genutzt
- du hast genutzt
- er/sie/es hat genutzt
- wir haben genutzt
- ihr habt genutzt
- sie/Sie haben genutzt
Tương lai Futur I
- ich werde nutzen
- du wirst nutzen
- er/sie/es wird nutzen
- wir werden nutzen
- ihr werdet nutzen
- sie/Sie werden nutzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich nutze
- du nutzest
- er/sie/es nutze
- wir nutzen
- ihr nutzet
- sie/Sie nutzen
Mệnh lệnh Imperativ
- nutz! (du)
- nutzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutzen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của nutzen
Câu ví dụ với nutzen
- Wir nutzen dieselben Wörter, reden aber über andere Sachen. Chúng ta dùng chung từ ngữ, nhưng lại nói về những điều khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895752
- Ich nutze das Internet im Badezimmer. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1556724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make use of; to deploy; to exploit; to harness; to take (the opportunity of); to be useful, to be of use, to do good; to benefit, to help, to do good to
- Danh từ benefit
Câu hỏi thường gặp
nutzen nghĩa là gì?
nutzen (động từ) nghĩa là dùng, xài.
Chia động từ nutzen ở thì hiện tại thế nào?
ich nutze, du nutzt, er/sie/es nutzt, wir nutzen, ihr nutzt, sie/Sie nutzen. Phân từ II: genutzt.