TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nutzlos

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnʊtsloːs/ giọng máy của trình duyệt

nutzlos nghĩa là vô ích, vô dụng, không dùng được, vô giá trị.

Nghĩa của nutzlos

Tính từ

  1. Vô ích, vô dụng, không dùng được.
  2. Vô giá trị.

So sánh của nutzlos

So sánh hơnnutzloser
So sánh nhấtam nutzlosesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutzlos

Trái nghĩa

Câu ví dụ với nutzlos

  • Es ist zwar schön, aber nutzlos. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ useless

Câu hỏi thường gặp

nutzlos nghĩa là gì?

nutzlos (tính từ) nghĩa là vô ích, vô dụng, không dùng được, vô giá trị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.