schaden
schaden nghĩa là làm hại, hại.
Nghĩa của schaden
Động từ
- Làm hại.
Danh từ · giống đực
Schaden- Hại.
Chia động từ schaden
Hiện tại Präsens
- ich schade
- du schadest
- er/sie/es schadet
- wir schaden
- ihr schadet
- sie/Sie schaden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schadete
- du schadetest
- er/sie/es schadete
- wir schadeten
- ihr schadetet
- sie/Sie schadeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschadet
- du hast geschadet
- er/sie/es hat geschadet
- wir haben geschadet
- ihr habt geschadet
- sie/Sie haben geschadet
Tương lai Futur I
- ich werde schaden
- du wirst schaden
- er/sie/es wird schaden
- wir werden schaden
- ihr werdet schaden
- sie/Sie werden schaden
Giả định I Konjunktiv I
- ich schade
- du schadest
- er/sie/es schade
- wir schaden
- ihr schadet
- sie/Sie schaden
Mệnh lệnh Imperativ
- schad! (du)
- schadet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schaden
Trái nghĩa
Họ từ của schaden
Câu ví dụ với schaden
- Eine kleine Notlüge hat noch keinem geschadet. Một lời nói dối nhỏ không bao giờ làm đau người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6160443
- Es ist schade, wenn jemand stirbt. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374
- Es ist schon schade, dass du es nicht weißt. Quá tiếc khi bạn không biết nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936444
- Rauchen schadet Ihrer Gesundheit. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #732041
- Ärzte leisten einen Schwur, niemandem Schaden zuzufügen. Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055311
- Der Taifun hat sehr viel Schaden verursacht. Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13673587
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hurt, to be harmful; to damage, to harm, to hurt
- Danh từ damage; harm; mental problem (in the sense of “crazy”)
Câu hỏi thường gặp
schaden nghĩa là gì?
schaden (động từ, danh từ) nghĩa là làm hại, hại.
Chia động từ schaden ở thì hiện tại thế nào?
ich schade, du schadest, er/sie/es schadet, wir schaden, ihr schadet, sie/Sie schaden. Phân từ II: geschadet.