TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schachspiel

danh từ giống trung
/ˈʃaxˌʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schachspiele · sinh cách: des Schachspieles

das Schachspiel nghĩa là cờ vua.

Nghĩa của Schachspiel

Danh từ · giống trung

  1. Cờ vua.

Biến cách của Schachspiel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schachspieldie Schachspiele
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schachspielesder Schachspiele
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schachspielden Schachspielen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schachspieldie Schachspiele

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schachspiel

  • Mögen Sie Schachspielen? Bạn có thích cờ vua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10844383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chess; chess set

Câu hỏi thường gặp

Schachspiel nghĩa là gì?

Schachspiel (danh từ) nghĩa là cờ vua.

Schachspiel là der, die hay das?

Schachspiel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schachspiel); số nhiều: die Schachspiele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.