schachmatt
/ʃaxˈmat/ giọng máy của trình duyệt
schachmatt nghĩa là chiếu tướng, chiếu hết.
Nghĩa của schachmatt
Thán từ
- Chiếu tướng, chiếu hết.
Danh từ · giống trung
Schachmatt- Chiếu hết, chiếu bí.
Họ từ của schachmatt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ checkmate! (said when making the conclusive move in chess)
- Tính từ checkmated
- Danh từ checkmate (situation where the king's defeat is inevitable); checkmate, definite defeat
Câu hỏi thường gặp
schachmatt nghĩa là gì?
schachmatt (thán từ, danh từ) nghĩa là chiếu tướng, chiếu hết.