TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schachmatt

/ʃaxˈmat/ giọng máy của trình duyệt

schachmatt nghĩa là chiếu tướng, chiếu hết.

Nghĩa của schachmatt

Thán từ

  1. Chiếu tướng, chiếu hết.

Danh từ · giống trung

Schachmatt
  1. Chiếu hết, chiếu bí.

Họ từ của schachmatt

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ checkmate! (said when making the conclusive move in chess)
  • Tính từ checkmated
  • Danh từ checkmate (situation where the king's defeat is inevitable); checkmate, definite defeat

Câu hỏi thường gặp

schachmatt nghĩa là gì?

schachmatt (thán từ, danh từ) nghĩa là chiếu tướng, chiếu hết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.