ausnutzen
Nghĩa của ausnutzen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exploit (use for one's advantage)
Chia động từ ausnutzen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nutze aus…).
Hiện tại Präsens
- ich nutze aus
- du nutzt aus
- er/sie/es nutzt aus
- wir nutzen aus
- ihr nutzt aus
- sie/Sie nutzen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nutzte aus
- du nutztest aus
- er/sie/es nutzte aus
- wir nutzten aus
- ihr nutztet aus
- sie/Sie nutzten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgenutzt
- du hast ausgenutzt
- er/sie/es hat ausgenutzt
- wir haben ausgenutzt
- ihr habt ausgenutzt
- sie/Sie haben ausgenutzt
Tương lai Futur I
- ich werde ausnutzen
- du wirst ausnutzen
- er/sie/es wird ausnutzen
- wir werden ausnutzen
- ihr werdet ausnutzen
- sie/Sie werden ausnutzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich nutze aus
- du nutzest aus
- er/sie/es nutze aus
- wir nutzen aus
- ihr nutzet aus
- sie/Sie nutzen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- nutz aus! (du)
- nutzt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ausnutzen
- Tom wollte nicht ausgenutzt werden. Tom không muốn bị lợi dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6838221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ ausnutzen ở thì hiện tại thế nào?
ich nutze aus, du nutzt aus, er/sie/es nutzt aus, wir nutzen aus, ihr nutzt aus, sie/Sie nutzen aus. Phân từ II: ausgenutzt.