TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

helfen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɛlfn̩/ giọng máy của trình duyệt

helfen nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.

Nghĩa của helfen

Động từ

  1. Giúp, giúp đỡ.
  2. Trợ giúp, hỗ trợ.

Chia động từ helfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geholfenPhân từ I: helfend

Hiện tại Präsens

  • ich helfe
  • du hilfst
  • er/sie/es hilft
  • wir helfen
  • ihr helft
  • sie/Sie helfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich half
  • du halfst
  • er/sie/es half
  • wir halfen
  • ihr halft
  • sie/Sie halfen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geholfen
  • du hast geholfen
  • er/sie/es hat geholfen
  • wir haben geholfen
  • ihr habt geholfen
  • sie/Sie haben geholfen

Tương lai Futur I

  • ich werde helfen
  • du wirst helfen
  • er/sie/es wird helfen
  • wir werden helfen
  • ihr werdet helfen
  • sie/Sie werden helfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich helfe
  • du helfest
  • er/sie/es helfe
  • wir helfen
  • ihr helfet
  • sie/Sie helfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hilf! (du)
  • helft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với helfen

  • Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen? Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?Tatoeba #1722731
  • Marie hilft uns morgen. Marie sẽ giúp chúng ta ngày mai.Tatoeba #353565
  • Wenn Sie versuchen, etwas zu beweisen, hilft es zu wissen, dass es wahr ist. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #545
  • Dumm bleibt dumm, da helfen keine Pillen. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1445448
  • Ich werde ihn bitten, mir zu helfen. Tôi sẽ nhờ anh ấy giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437120
  • Es liegt an uns, diesen Leuten zu helfen. Tùy chúng tôi giúp đỡ những người đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794155
  • Lassen Sie mich Ihnen dabei helfen! Để tôi giúp bạn cái đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791685
  • Tom kann uns nicht mehr helfen. Tom không thể giúp chúng tôi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1952654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to help (someone); to assist; to aid

Câu hỏi thường gặp

helfen nghĩa là gì?

helfen (động từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.

Chia động từ helfen ở thì hiện tại thế nào?

ich helfe, du hilfst, er/sie/es hilft, wir helfen, ihr helft, sie/Sie helfen. Phân từ II: geholfen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.