TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Held

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hɛlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Helden · sinh cách: des Helden

der Held nghĩa là anh hùng, nhân vật chính.

Nghĩa của Held

Danh từ · giống đực

  1. Anh hùng. (biên soạn)
  2. Nhân vật chính. (biên soạn)

Biến cách của Held (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Helddie Helden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Heldender Helden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Heldenden Helden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Heldendie Helden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Held

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Held

  • Auf eigenem Feld ist jeder ein Held. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621589
  • Tom war mein Held. Tom là anh hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1998347
  • Er starb als Held. Anh ấy hy sinh như một anh hùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9985381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hero; protagonist

Câu hỏi thường gặp

Held nghĩa là gì?

Held (danh từ) nghĩa là anh hùng, nhân vật chính.

Held là der, die hay das?

Held là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Held); số nhiều: die Helden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.