TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Heldin

danh từ giống cái
/ˈhɛldɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Heldinnen · sinh cách: der Heldin

die Heldin nghĩa là anh thư.

Nghĩa của Heldin

Danh từ · giống cái

  1. Anh thư.

Biến cách của Heldin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Heldindie Heldinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Heldinder Heldinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Heldinden Heldinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Heldindie Heldinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Heldin

  • Auf eigenem Feld ist jeder ein Held. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621589
  • Tom war mein Held. Tom là anh hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1998347
  • Er starb als Held. Anh ấy hy sinh như một anh hùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9985381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heroine

Câu hỏi thường gặp

Heldin nghĩa là gì?

Heldin (danh từ) nghĩa là anh thư.

Heldin là der, die hay das?

Heldin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heldin); số nhiều: die Heldinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.