die Hure
số nhiều: die Huren · sinh cách: der Hure
die Hure nghĩa là đĩ, gái điếm, phò.
Nghĩa của Hure
Danh từ · giống cái
- Thô tục Đĩ, gái điếm.
- Thô tục Phò.
Biến cách của Hure (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hure | die Huren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hure | der Huren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hure | den Huren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hure | die Huren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hure
Đồng nghĩa
Họ từ của Hure
Câu ví dụ với Hure
- Verfickte Hure. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whore (female prostitute); whore; slut (sexually unreserved woman); fornicatrix, fornicator (female)
Câu hỏi thường gặp
Hure nghĩa là gì?
Hure (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, phò.
Hure là der, die hay das?
Hure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hure); số nhiều: die Huren.