TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hure

danh từ giống cái
/ˈhuːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Huren · sinh cách: der Hure

die Hure nghĩa là đĩ, gái điếm, phò.

Nghĩa của Hure

Danh từ · giống cái

  1. Thô tục Đĩ, gái điếm.
  2. Thô tục Phò.

Biến cách của Hure (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Huredie Huren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hureder Huren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hureden Huren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Huredie Huren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hure

Đồng nghĩa

Họ từ của Hure

Câu ví dụ với Hure

  • Verfickte Hure. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whore (female prostitute); whore; slut (sexually unreserved woman); fornicatrix, fornicator (female)

Câu hỏi thường gặp

Hure nghĩa là gì?

Hure (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, phò.

Hure là der, die hay das?

Hure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hure); số nhiều: die Huren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.