TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hurensohn

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈhuːʁn̩ˌzoːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hurensöhne · sinh cách: des Hurensohnes

der Hurensohn nghĩa là đồ chó đẻ, địt con mẹ mày, đụ má mày.

Nghĩa của Hurensohn

Danh từ · giống đực

  1. Thô tục Đồ chó đẻ.
  2. Thô tục Địt con mẹ mày, đụ má mày.
  3. Thô tục Chó chết.

Biến cách của Hurensohn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hurensohndie Hurensöhne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hurensohnesder Hurensöhne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hurensohnden Hurensöhnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hurensohndie Hurensöhne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ son of a bitch, motherfucker, bastard

Câu hỏi thường gặp

Hurensohn nghĩa là gì?

Hurensohn (danh từ) nghĩa là đồ chó đẻ, địt con mẹ mày, đụ má mày.

Hurensohn là der, die hay das?

Hurensohn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hurensohn); số nhiều: die Hurensöhne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.