husten
husten nghĩa là ho.
Nghĩa của husten
Động từ
- Ho.
Danh từ · giống đực
Husten- Sự ho.
Chia động từ husten
Hiện tại Präsens
- ich huste
- du hustest
- er/sie/es hustet
- wir husten
- ihr hustet
- sie/Sie husten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hustete
- du hustetest
- er/sie/es hustete
- wir husteten
- ihr hustetet
- sie/Sie husteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehustet
- du hast gehustet
- er/sie/es hat gehustet
- wir haben gehustet
- ihr habt gehustet
- sie/Sie haben gehustet
Tương lai Futur I
- ich werde husten
- du wirst husten
- er/sie/es wird husten
- wir werden husten
- ihr werdet husten
- sie/Sie werden husten
Giả định I Konjunktiv I
- ich huste
- du hustest
- er/sie/es huste
- wir husten
- ihr hustet
- sie/Sie husten
Mệnh lệnh Imperativ
- hust! (du)
- hustet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với husten
- Ich habe gehustet. Tôi ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861444
- Ich hustete. Tôi ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800803
- Tom hustete. Tom đã ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5830138
- Ich habe Husten und ein bisschen Fieber. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1035
- Stört der Husten Ihren Schlaf? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cough
- Danh từ cough
Câu hỏi thường gặp
husten nghĩa là gì?
husten (động từ, danh từ) nghĩa là ho.
Chia động từ husten ở thì hiện tại thế nào?
ich huste, du hustest, er/sie/es hustet, wir husten, ihr hustet, sie/Sie husten. Phân từ II: gehustet.