TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

husten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhuːstən/ giọng máy của trình duyệt

husten nghĩa là ho.

Nghĩa của husten

Động từ

  1. Ho.

Danh từ · giống đực

Husten
  1. Sự ho.

Chia động từ husten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehustetPhân từ I: hustend

Hiện tại Präsens

  • ich huste
  • du hustest
  • er/sie/es hustet
  • wir husten
  • ihr hustet
  • sie/Sie husten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hustete
  • du hustetest
  • er/sie/es hustete
  • wir husteten
  • ihr hustetet
  • sie/Sie husteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehustet
  • du hast gehustet
  • er/sie/es hat gehustet
  • wir haben gehustet
  • ihr habt gehustet
  • sie/Sie haben gehustet

Tương lai Futur I

  • ich werde husten
  • du wirst husten
  • er/sie/es wird husten
  • wir werden husten
  • ihr werdet husten
  • sie/Sie werden husten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich huste
  • du hustest
  • er/sie/es huste
  • wir husten
  • ihr hustet
  • sie/Sie husten

Mệnh lệnh Imperativ

  • hust! (du)
  • hustet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với husten

  • Ich habe gehustet. Tôi ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861444
  • Ich hustete. Tôi ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800803
  • Tom hustete. Tom đã ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5830138
  • Ich habe Husten und ein bisschen Fieber. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1035
  • Stört der Husten Ihren Schlaf? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cough
  • Danh từ cough

Câu hỏi thường gặp

husten nghĩa là gì?

husten (động từ, danh từ) nghĩa là ho.

Chia động từ husten ở thì hiện tại thế nào?

ich huste, du hustest, er/sie/es hustet, wir husten, ihr hustet, sie/Sie husten. Phân từ II: gehustet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.