der Hut
số nhiều: die Hüte · sinh cách: des Hutes
der Hut nghĩa là mũ, nón.
Nghĩa của Hut
Danh từ · giống đực
- Mũ, nón.
Biến cách của Hut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hut | die Hüte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hutes | der Hüte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hut | den Hüten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hut | die Hüte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hut
- Sie hat den Hut ihres Mannes gebürstet. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1466798
- Zieh deinen Hut aus, wenn du reingehst. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2863623
- Nimm deinen Hut ab, wenn du reingehst! Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864451
- Tom hat kaum einmal einen Hut auf. Tom hiếm khi đội mũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4103106
- Du hast deinen Hut verkehrt herum auf. Bạn đội mũ ngược rồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6952627
- Der rote Hut passt gut zu ihrem Kleid. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415173
- Wie viel kostet dieser rote Hut? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822482
- Bitte nehmen Sie Ihren Hut ab. Xin hãy bỏ mũ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hat; head, top; protection, supervision, guard, ward, keeping, care
Câu hỏi thường gặp
Hut nghĩa là gì?
Hut (danh từ) nghĩa là mũ, nón.
Hut là der, die hay das?
Hut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hut); số nhiều: die Hüte.