hupen
hupen nghĩa là bóp còi.
Cũng là một dạng biến đổi của Hupe — Râu, sừng, còi, còi điện.
Nghĩa của hupen
Động từ
- Bóp còi.
Chia động từ hupen
Hiện tại Präsens
- ich hupe
- du hupst
- er/sie/es hupt
- wir hupen
- ihr hupt
- sie/Sie hupen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hupte
- du huptest
- er/sie/es hupte
- wir hupten
- ihr huptet
- sie/Sie hupten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehupt
- du hast gehupt
- er/sie/es hat gehupt
- wir haben gehupt
- ihr habt gehupt
- sie/Sie haben gehupt
Tương lai Futur I
- ich werde hupen
- du wirst hupen
- er/sie/es wird hupen
- wir werden hupen
- ihr werdet hupen
- sie/Sie werden hupen
Giả định I Konjunktiv I
- ich hupe
- du hupest
- er/sie/es hupe
- wir hupen
- ihr hupet
- sie/Sie hupen
Mệnh lệnh Imperativ
- hup! (du)
- hupt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hupen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hupen
- Layla hupte. Layla buộc phải bấm còi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7696873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to honk, to sound the horn
Câu hỏi thường gặp
hupen nghĩa là gì?
hupen (động từ) nghĩa là bóp còi.
Chia động từ hupen ở thì hiện tại thế nào?
ich hupe, du hupst, er/sie/es hupt, wir hupen, ihr hupt, sie/Sie hupen. Phân từ II: gehupt.