tuten
tuten nghĩa là bóp còi.
Nghĩa của tuten
Động từ
- Bóp còi.
Chia động từ tuten
Hiện tại Präsens
- ich tute
- du tutest
- er/sie/es tutet
- wir tuten
- ihr tutet
- sie/Sie tuten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tutete
- du tutetest
- er/sie/es tutete
- wir tuteten
- ihr tutetet
- sie/Sie tuteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getutet
- du hast getutet
- er/sie/es hat getutet
- wir haben getutet
- ihr habt getutet
- sie/Sie haben getutet
Tương lai Futur I
- ich werde tuten
- du wirst tuten
- er/sie/es wird tuten
- wir werden tuten
- ihr werdet tuten
- sie/Sie werden tuten
Giả định I Konjunktiv I
- ich tute
- du tutest
- er/sie/es tute
- wir tuten
- ihr tutet
- sie/Sie tuten
Mệnh lệnh Imperativ
- tut! (du)
- tutet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuten
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tuten
- Oh, tut mir leid. Ờ, xin lỗi nghe.Tatoeba #383
- Es tut mir leid, das zu hören. Tôi rất tiếc khi nghe chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352280
- Zeig mir, wo es dir weh tut. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563350
- Was glaubst du, dass sie gerade tut? Bạn nghĩ bây giờ cô ấy đang làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2098527
- Das mit gestern tut mir so leid. Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301952
- Die Rechte weiß nicht, was die Linke tut. Tay phải làm, tay trái không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #654995
- Mein Rücken tut immer noch weh. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #766402
- Mir tut das rechte Bein weh. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to honk
Câu hỏi thường gặp
tuten nghĩa là gì?
tuten (động từ) nghĩa là bóp còi.
Chia động từ tuten ở thì hiện tại thế nào?
ich tute, du tutest, er/sie/es tutet, wir tuten, ihr tutet, sie/Sie tuten. Phân từ II: getutet.