der Typ
số nhiều: die Typen · sinh cách: des Typs
der Typ nghĩa là loại, kiểu.
Nghĩa của Typ
Danh từ · giống đực
- Thông tục Loại, kiểu.
Biến cách của Typ (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Typ | die Typen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Typs | der Typen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Typ | den Typen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Typ | die Typen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Typ
Câu ví dụ với Typ
- Du bist mein Typ. Bạn là mẫu của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632
- Sie ist mein Typ. Cô ấy là mẫu người của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341142
- Wer ist der Typ? Gã đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2289317
- Wer ist dieser Typ? Gã đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3046056
- Wie hieß der Typ, mit dem du vor Tom zusammen warst? Tên của gã mà cậu đã hẹn họ trước khi gặp Tom là gì vậy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5720932
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ type; guy; bloke
Câu hỏi thường gặp
Typ nghĩa là gì?
Typ (danh từ) nghĩa là loại, kiểu.
Typ là der, die hay das?
Typ là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Typ); số nhiều: die Typen.